| Tên thương hiệu: | Car airbag |
| Số mẫu: | Túi khí lái xe lái xe |
| MOQ: | 10 |
| Giá: | $50-$100 |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union,MoneyGram |
| Khả năng cung cấp: | 200000 |
| Các khía cạnh | Hoa Kỳ | Châu Âu | Châu Á/Trung Quốc | Các thị trường mới nổi khác |
|---|---|---|---|---|
| Thiết kế và chức năng túi khí | Bộ túi khí hai, túi khí bên, túi khí đầu gối | Các cấu hình túi khí đa, bao gồm túi khí bên và rèm | Hầu hết là túi khí phía trước | Cấu hình đơn giản hơn, chủ yếu là túi khí phía trước |
| Hệ thống kích hoạt túi khí | Đáp ứng FMVSS (Tiêu chuẩn an toàn xe cơ giới liên bang) | Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn của EU với các cảm biến va chạm nhạy cảm | Theo các tiêu chuẩn thử nghiệm va chạm địa phương | Hệ thống kích hoạt cơ bản với ít cảm biến hơn |
| Vật liệu và màu sắc của tấm túi khí | Vật liệu chống nhiệt độ cao, màu bảng thay đổi | Vật liệu bền, màu bảng phù hợp nội thất | Thường là màu đen hoặc màu xám, phù hợp với khí hậu ẩm | Vật liệu đơn giản hơn, bền hơn |
| Chỉ báo và đánh dấu túi khí | Ánh đèn chỉ đường túi khí màu vàng hoặc cam, cho thấy tình trạng túi khí | Ánh sáng chỉ số màu vàng, đáp ứng các yêu cầu an toàn châu Âu | Chỉ số màu vàng hoặc màu đỏ, cho thấy rõ các lỗi | Nhãn hiệu đơn giản, tuân thủ các quy định địa phương |
| Yêu cầu pháp lý | Tiêu chuẩn an toàn liên bang nghiêm ngặt, cấu hình túi khí cứng và kích hoạt | Các quy định của châu Âu yêu cầu hệ thống túi khí hiệu quả và đáng tin cậy | Các quy định nới lỏng hơn, nhưng các yêu cầu túi khí đang tăng cường | Ít quy định, hệ thống túi khí đơn giản hơn |